Chuyển nhanh đến phần bạn cần xem
- 1 Bảng báo giá máy bơm Pentax 2026 nhập khẩu Italy
- 1.1 Bảng báo giá máy bơm Pentax 2026
- 1.2 Giá bơm đầu Inox 304 Pentax 1F-3F – 50Hz
- 1.3 Báo giá máy bơm dân dụng 1F-3F – 50Hz
- 1.4 Báo giá bơm lưu lượng Pentax 1F-3F – 50Hz
- 1.5 Bảng giá bơm áp lực Pentax 3F – 50Hz
- 1.6 Giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang, Cánh Phíp) 3F – 50Hz
- 1.7 Bảng giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang, Cánh Inox 304) 3F – 50Hz
- 1.8 Giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang, Cánh Phíp) 3F – 50Hz
- 1.9 Giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang , Cánh Inox 304) 3F – 50Hz <=110 độ C
- 1.10 Giá bơm trục ngang đa tầng cánh nước nóng (Thân inox 304, Cánh Inox 304) 1F-3F<=110 độ C
- 1.11 Bảng giá bơm đa tầng cánh (cánh đồng, thân gang, motor IE3) 3F – 50Hz
- 1.12 Bảng giá bơm chìm nước sạch (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F/3F – 50Hz
- 1.13 Bảng giá bơm nước thải (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F – 50Hz
- 1.14 Giá bơm nước thải (thân bơm, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz
- 1.15 Bảng giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz
- 1.16 Giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz
- 1.17 Bảng giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng inox và cánh bơm là đồng ) 1F-3F – 50Hz
- 1.18 Giá máy bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz Không bao gồm coupling
- 1.19 Bảng giá bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz Không bao gồm coupling
- 1.20 Giá bơm nước thải dân dụng – công nghiệp cánh cắt (vỏ gang) 1F 3F – 50Hz Không bao gồm coupling
- 1.21 Giá bơm công nghiệp Pentax CM
- 1.22 Giá bơm ly tâm CMS (Buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304)
- 1.23 Giá đầu bơm Pentax
- 1.24 Bảng giá bơm giếng khoan Pentax
- 1.25 Giới thiệu đôi nét về máy bơm nước Pentax nhập khẩu Italia
- 2 Vì sao nên chọn mua máy bơm nước Pentax tại Thành Đạt – 34 đường Láng
Giá máy bơm Pentax – Máy bơm nước hiện đang được phân phối trên thị trường với nhiều thương hiệu khác nhau. Trong số các sản phẩm máy bơm trên thị trường thì máy bơm Pentax đang là dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất. Dưới đây là bảng báo giá máy bơm Pentax mới nhất 2026 đã được Công ty Máy Bơm Thành Đạt chúng tôi tổng hợp lại và gửi tới Quý khách hàng để mọi người cùng tham khảo.
Bảng báo giá máy bơm Pentax 2026
| STT | Model | HP | Q(m3/h) | H(m) | Bảng giá bơm Pentax 2026 (Tham khảo) |
Giá bơm đầu Inox 304 Pentax 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 1 | INOX100N/60 | 1 | 0.6 – 3.8 | 42.3 – 21 | 10,790,000 |
| 2 | INOX100N/62 | 1 | 0.6 – 3.8 | 42.3 – 21 | 11,661,000 |
| 3 | INOXT100N/62 | 1 | 0.6 – 3.8 | 42.3 – 21 | 11,661,000 |
| 4 | MPXT 120/5 | 1.2 | 0.6 – 4.8 | 51 – 21 | 11,960,000 |
Báo giá máy bơm dân dụng 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 5 | CR 102/00 | 1 | 3 – 16.8 | 19.8 – 10.5 | 8,554,000 |
| 6 | CR 102/01 | 1 | 3 – 16.8 | 19.8 – 10.5 | 9,035,000 |
| 7 | CRT 102/00 | 1 | 3 – 16.8 | 19.8 – 10.5 | 8,554,000 |
| 8 | CRT 102/01 | 1 | 3 – 16.8 | 19.8 – 10.5 | 9,035,000 |
| 9 | CP 45 | 0.5 | 0.3 – 2.4 | 35 – 5 | 5,434,000 |
| 10 | CP 75 | 1 | 0.3 – 3 | 61 – 18 | 6,955,000 |
| 11 | MD 100 | 1 | 0.3 – 2.7 | 53 – 9 | 9,789,000 |
| 12 | MDT 100 | 1 | 0.3 – 2.7 | 53 – 9 | 9,789,000 |
| 13 | CM 50 | 0.5 | 1.2 – 5.4 | 20.5 – 12 | 6,695,000 |
| 14 | CMT 50 | 0.5 | 1.2 – 5.4 | 20.5 – 12 | 6,695,000 |
| 15 | CM 50/01 | 0.5 | 1.2 – 5.4 | 20.5 – 12 | 7,007,000 |
| 16 | CM 75/60 | 0.8 | 1.2 – 5.4 | 25.8 – 17.5 | 7,007,000 |
| 17 | CM 75/61 | 0.8 | 1.2 – 5.4 | 25.8 – 17.5 | 8,177,000 |
| 18 | CM 100/60 | 1 | 1.2 – 5.4 | 32.5 – 25.2 | 7,605,000 |
| 19 | CMT 100/60 | 1 | 1.2 – 5.4 | 32.5 – 25.2 | 7,605,000 |
| 20 | CM 100/61 | 1 | 1.2 – 5.4 | 32.5 – 25.2 | 8,658,000 |
| 21 | CM 164 | 2 | 1.2 – 6.6 | 39.1 – 27.2 | 13,312,000 |
| 22 | CMT 164 | 2 | 1.2 – 6.6 | 39.1 – 27.2 | 12,935,000 |
| 23 | CM 214 | 2.5 | 1.2 – 7.2 | 45.9 – 35.5 | 13,689,000 |
| 24 | CMT 214 | 2.5 | 1.2 – 7.2 | 45.9 – 35.5 | 13,052,000 |
| 25 | CM 314 | 3 | 1.2 – 7.8 | 52.7- 39.2 | 21,931,000 |
| 26 | CMT 314 | 3 | 1.2 – 7.8 | 52.7- 39.2 | 13,754,000 |
| 27 | CMT 550 | 5.5 | 3.0 – 21 | 54.1 – 38.4 | 30,212,000 |
| 28 | Aquadomus | 1.1 | 1.5 – 5.4 | 55 – 10 | 42,198,000 |
| 29 | CAB 150 | 2 | 1.2 – 5.4 | 57.2 – 30.8 | 17,147,000 |
| 30 | CAB 200 | 2.5 | 1.2 – 6.6 | 60 – 38.7 | 17,316,000 |
| 31 | CABT 200 | 2.5 | 1.2 – 6.6 | 60 – 38.7 | 17,238,000 |
| 32 | CAB 300 | 3 | 1.2 – 7.8 | 65.6 – 40.2 | 22,633,000 |
| 33 | CABT 300 | 3 | 1.2 – 7.8 | 65.6 – 40.2 | 17,407,000 |
| 34 | MB 200 | 2.5 | 2.4 – 12 | 45.6 – 25.8 | 14,001,000 |
| 35 | MBT 200 | 2.5 | 2.4 – 12 | 45.6 – 25.8 | 13,767,000 |
| 36 | MB 300 | 3 | 2.4 – 12 | 49.4 – 31.1 | 19,422,000 |
| 37 | MBT 300 | 3 | 2.4 – 12 | 49.4 – 31.1 | 13,871,000 |
| 38 | CAM 75N/60 | 0.8 | 0.6 – 3.3 | 40.5 – 19.7 | 7,566,000 |
| 39 | CAM 100N/60 | 1 | 0.6 – 4.2 | 44.3 – 20 | 7,982,000 |
| 40 | CAMT 100N/60 | 1 | 0.6 – 4.2 | 44.3 – 20 | 7,982,000 |
| 41 | CAM 150 | 2 | 1.2 – 7.2 | 48.9 – 26.8 | 14,391,000 |
| 42 | CAM 200 | 2.5 | 1.2 – 7.2 | 56.8 – 34.8 | 15,288,000 |
| 43 | CAMT 200 | 2.5 | 1.2 – 7.2 | 56.8 – 34.8 | 15,431,000 |
| 44 | PM 45 | 0.5 | 0.3 – 2.4 | 35 – 5 | 5,330,000 |
| 45 | PM 45A | 0.5 | 0.3 – 2.4 | 35 – 5 | 6,214,000 |
| 46 | PM 80 | 1 | 0.3 – 3 | 61 – 18 | 7,085,000 |
| 47 | PM45(A)+Bình 24L(Tăng áp) | 0.5 | 0.3 – 2.4 | 35 – 5 | 9,321,000 |
Báo giá bơm lưu lượng Pentax 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 48 | CH 160 | 2 | 6 – 27 | 24.6 – 9.0 | 16,211,000 |
| 49 | CHT 160 | 2 | 6 – 27 | 24.6 – 9.0 | 16,068,000 |
| 50 | CH 210 | 2.5 | 6 – 27 | 28 – 13 | 18,954,000 |
| 51 | CHT 210 | 2.5 | 6 – 27 | 28 – 13 | 16,016,000 |
| 52 | CH 310 | 3 | 6 – 27 | 31.2 – 16.6 | 27,287,000 |
| 53 | CHT 310 | 3 | 6 – 27 | 31.2 – 16.6 | 16,354,000 |
| 54 | CHT 400 | 4 | 6 – 39 | 30.8 – 13.6 | 28,834,000 |
| 55 | CHT 550 | 5.5 | 6 – 39 | 37.8 – 20.7 | 32,136,000 |
| 56 | CST 100/2 | 1 | 6 – 27 | 12.2 – 5.5 | 9,503,000 |
| 57 | CS 200/3 | 2 | 18 – 54 | 13 – 5.3 | 22,828,000 |
| 58 | CST 200/3 | 2 | 18 – 54 | 13 – 5.3 | 21,463,000 |
| 59 | CS 300/3 | 3 | 18 – 60 | 16.8 – 8.2 | 28,886,000 |
| 60 | CST 300/3 | 3 | 18 – 60 | 16.8 – 8.2 | 27,001,000 |
| 61 | CST 400/3 | 4 | 18 – 60 | 20.3 – 13.1 | 27,976,000 |
| 62 | CST 550/4 | 5.5 | 36 – 96 | 18.3 – 11.1 | 30,823,000 |
| 63 | CST 750/4 | 7.5 | 36 – 132 | 20.6 – 9.9 | 40,612,000 |
| 64 | CST 1000/4 | 10 | 36 – 144 | 25.3 – 12.2 | 41,977,000 |
Bảng giá bơm áp lực Pentax 3F – 50Hz | | | | | |
| 65 | CBT 210 | 2.5 | 0.6 – 8.4 | 54.4 – 32.4 | 15,184,000 |
| 66 | CBT 310 | 3 | 0.6 – 9 | 60.9 – 35.2 | 15,418,000 |
| 67 | CBT 400 | 4 | 1.5 – 12 | 63.1 – 43.9 | 30,706,000 |
| 68 | CBT 600 | 5.5 | 1.5 – 13.5 | 76.4 – 53.4 | 33,748,000 |
| 69 | CBT 800 | 7.5 | 6 – 27 | 68.5 – 38.2 | 57,473,000 |
| 70 | CBT 1000 | 10 | 6 – 30 | 80.4 – 43.7 | 62,205,000 |
| 71 | CBT 1500 | 15 | 6 – 33 | 97.8 – 54 | 70,265,000 |
Giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang, Cánh Phíp) 3F – 50Hz | | | | | |
| 72 | U5V-200/7 | 2 | 1.8 – 7.2 | 77.1 – 35.8 | 21,060,000 |
| 73 | U5V-200/7T | 2 | 1.8 – 7.2 | 77.1 – 35.8 | 21,411,000 |
| 74 | U5V-300/10T | 3 | 1.8 – 7.2 | 110.6 – 50.7 | 25,220,000 |
| 75 | U7V-300/6T | 3 | 2.4 – 8.4 | 75.1 – 48.2 | 23,153,000 |
| 76 | U7V-350/ 7T | 3.5 | 2.4 – 8.4 | 88 – 56.2 | 25,779,000 |
| 77 | U7V-400/8T | 4 | 2.4 – 8.4 | 101 – 62.4 | 30,485,000 |
| 78 | U7V-550/10T | 5.5 | 2.4 – 8.4 | 128 – 83 | 39,195,000 |
| 79 | U9V-550/10T | 5.5 | 3.6 – 13.2 | 111.6 – 51.2 | 39,065,000 |
| 80 | U18V-550/6T | 5.5 | 6 – 24 | 69.7 – 29.4 | 35,061,000 |
| 81 | U18V-750/8T | 7.5 | 6 – 24 | 94.2 – 41.1 | 50,193,000 |
| 82 | U18V-900/9T | 10 | 6 – 24 | 106.9 – 47.8 | 54,353,000 |
Bảng giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang, Cánh Inox 304) 3F – 50Hz | | | | | |
| 83 | U7SV-300/6T | 3 | 2.4 – 9.6 | 69.9 – 39.3 | 36,660,000 |
| 84 | U7SV-400/8T | 4 | 2.4 – 9.6 | 94.3 – 52.6 | 47,931,000 |
| 85 | U7SV-550/10T | 5.5 | 2.4 – 9.6 | 119.6 – 70.4 | 55,445,000 |
| 86 | U18SV-750/8T | 7.5 | 6 – 24 | 90.6 – 41.4 | 76,115,000 |
Giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang, Cánh Phíp) 3F – 50Hz | | | | | |
| 87 | U18LG-920/10T | 10 | 6 – 22.8 | 116.8 – 60.1 | 68,497,000 |
| 88 | U18LG-1000/11T | 10 | 6 – 22.8 | 128.9 – 63.4 | 72,735,000 |
Giá bơm trục đứng đa tầng cánh (Thân Gang , Cánh Inox 304) 3F – 50Hz <=110 độ C | | | | | |
| 89 | U3SLG-350/ 14T | 3 | 0.6 – 4.8 | 150.9 – 58.2 | 75,153,000 |
| 90 | U3SLG-380/16T | 4 | 0.6 – 4.8 | 173.2 – 67 | 75,218,000 |
| 91 | U3SLG-400/ 18T | 4 | 0.6 – 4.8 | 195.1 – 75.3 | 80,197,000 |
| 92 | U3SLG-450/ 20T | 4 | 0.6 – 4.8 | 211.9 – 81 | 82,810,000 |
| 93 | U5SLG-400/14T | 4 | 1.8 – 7.2 | 150.7 – 79 | 73,554,000 |
| 94 | U5SLG-450/ 16T | 5.5 | 1.8 – 7.2 | 173.2 – 93.6 | 78,208,000 |
| 95 | U5SLG-550/ 18T | 5.5 | 1.8 – 7.2 | 194.4 – 103.2 | 82,095,000 |
| 96 | U5SLG-600/ 20T | 5.5 | 1.8 – 7.2 | 215.5 – 114.5 | 85,293,000 |
| 97 | U7SLG-750/12T | 7.5 | 2.4 – 9.6 | 143.7 – 87 | 82,121,000 |
| 98 | U7SLG-800/14T | 7.5 | 2.4 – 9.6 | 167.3 – 100.3 | 84,630,000 |
| 99 | U7SLG-900/16T | 7.5 | 2.4 – 9.6 | 191.2 – 111.1 | 90,896,000 |
| 100 | U7SLG-950/18T | 10 | 2.4 – 9.6 | 215.7 – 132.3 | 98,267,000 |
| 101 | U7SLG-1000/20T | 10 | 2.4 – 9.6 | 240.2 – 147.7 | 100,802,000 |
| 102 | U9SLG-750/12T | 7.5 | 3.6 – 13.2 | 133.2 – 62.7 | 85,683,000 |
| 103 | U9SLG-800/14T | 7.5 | 3.6 – 13.2 | 155.7 – 74.6 | 90,961,000 |
| 104 | U9SLG-900/16T | 10 | 3.6 – 13.2 | 177.6 – 83.9 | 95,368,000 |
| 105 | U9SLG-950/18T | 10 | 3.6 – 13.2 | 201.6 – 96 | 103,350,000 |
| 106 | U9SLG-1000/20T | 10 | 3.6 – 13.2 | 223.1 – 107 | 106,509,000 |
Giá bơm trục ngang đa tầng cánh nước nóng (Thân inox 304, Cánh Inox 304) 1F-3F<=110 độ C | | | | | |
| 107 | U3S-50/2T | 0.5 | 0.6 – 4.8 | 20.9 – 5.8 | 10,374,000 |
| 108 | U3S-90/4T | 0.9 | 0.6 – 4.8 | 42.8 – 13.9 | 15,106,000 |
| 109 | U3S-100/5 | 1 | 0.6 – 4.8 | 53.5 – 17.7 | 17,238,000 |
| 110 | U3S-100/5T | 1 | 0.6 – 4.8 | 53.5 – 17.7 | 17,316,000 |
| 111 | U5S-120/4 | 1.2 | 1.8 – 8.4 | 42.2 – 10.4 | 19,513,000 |
| 112 | U5S-120/4T | 1.2 | 1.8 – 8.4 | 42.2 – 10.4 | 19,513,000 |
| 113 | U5S-150/5 | 1.5 | 1.8 – 8.4 | 52.8 – 16.4 | 21,983,000 |
| 114 | U5S-150/5T | 1.5 | 1.8 – 8.4 | 52.8 – 16.4 | 21,801,000 |
| 115 | U5S-180/6 | 2 | 1.8 – 8.4 | 63.3 – 20.4 | 24,375,000 |
| 116 | U5S-180/6T | 2 | 1.8 – 8.4 | 63.3 – 20.4 | 23,439,000 |
| 117 | U5S-200/7 | 2 | 1.8 – 8.4 | 73.5 – 22.4 | 27,963,000 |
| 118 | U5S-200/7T | 2 | 1.8 – 8.4 | 73.5 – 22.4 | 27,118,000 |
| 119 | U7S-120/3 | 1.2 | 2.4 – 10.8 | 33.9 – 10 | 15,522,000 |
| 120 | U7S-120/3T | 1.2 | 2.4 – 10.8 | 33.9 – 10 | 15,522,000 |
| 121 | U7S-300/6T | 3 | 2.4 – 9.6 | 69.9 – 39.3 | 23,790,000 |
| 122 | U9S-150/3 | 1.5 | 3.6 – 13.2 | 32.8 – 15.2 | 25,337,000 |
| 123 | U9S-150/3T | 1.5 | 3.6 – 13.2 | 32.8 – 15.2 | 24,895,000 |
| 124 | U18S-400/4T | 4 | 6 – 24 | 44.2 – 19 | 32,890,000 |
Bảng giá bơm đa tầng cánh (cánh đồng, thân gang, motor IE3) 3F – 50Hz | | | | | |
| MSV | | | | | |
| 125 | MSVA-3/5.5 | 7.5 | 6.0 – 24 | 86.3 – 43.2 | 112,437,000 |
| 126 | MSVA-4/7.5 | 10 | 6.0 – 24 | 116.7 – 59.7 | 129,909,000 |
| 127 | MSVA-5/9.2 | 12.5 | 6.0 – 24 | 145.9 – 73.8 | 168,467,000 |
| 128 | MSVA-6/11 | 15 | 6.0 – 24 | 174.2 – 88 | 177,502,000 |
| 129 | MSVB-2/7.5 | 10 | 12.0 – 39 | 72.7 – 38.6 | 109,356,000 |
| 130 | MSVB-3R/9.2 | 12.5 | 12.0 – 39 | 98.9 – 42.4 | 155,012,000 |
| 131 | MSVB-3/11 | 15 | 12.0 – 39 | 109.2 – 59.3 | 155,506,000 |
| 132 | MSVC-2R1/11 | 15 | 18 – 57 | 79.5 – 41.8 | 150,124,000 |
| 133 | 4MSVA-8/2,2 | 3 | 3 – 13.5 | 55.7 – 16.2 | 156,546,000 |
| 134 | 4MSVB-4/2,2 | 3 | 6 – 22.5 | 34.8 – 11.6 | 120,822,000 |
| 135 | 4MSVB-5/2,2 | 3 | 6 – 22.5 | 43.5 – 14.6 | 132,418,000 |
| 136 | 4MSVB-6/3 | 4 | 6 – 22.5 | 52.2 – 17.2 | 146,458,000 |
| 137 | 4MSVB-8/4 | 5.5 | 6 – 22.5 | 69.6 – 23 | 183,690,000 |
| 138 | 4MSVC-3/2,2 | 3 | 9.0 – 33 | 30.7 -12.3 | 128,427,000 |
| 139 | 4MSVC-4/3 | 4 | 9.0 – 33 | 41 – 16.4 | 145,652,000 |
| 140 | 4MSVC-5/4 | 5.5 | 9.0 – 33 | 51.3 – 21 | 169,247,000 |
| 141 | 4MSVC-6/5,5 | 7.5 | 9.0 – 33 | 61.7 – 24.6 | 194,961,000 |
| 142 | 4MSVD-2/2,2 | 3 | 13.5 – 45 | 18.7 – 7.6 | 113,477,000 |
| 143 | 4MSVD-3/3 | 4 | 13.5 – 45 | 27.7 – 14.2 | 130,715,000 |
| 144 | 4MSVD-4/4 | 5.5 | 13.5 – 45 | 36.8 – 19.2 | 153,699,000 |
| 145 | 4MSVD-5/5,5 | 7.5 | 13.5 – 48 | 46.3 – 22 | 178,295,000 |
| 146 | 4MSVD-6/7,5 | 10 | 13.5 – 48 | 55.5 – 26 | 200,356,000 |
| MSH | | | | | |
| 147 | MSHA-3/5.5 | 7.5 | 6.0 – 24 | 86.3 – 43.2 | 111,605,000 |
| 148 | MSHA-4/7.5 | 10 | 6.0 – 24 | 116.7 – 59.7 | 129,090,000 |
| 149 | MSHA-5/9.2 | 12.5 | 6.0 – 24 | 145.9 – 73.8 | 167,674,000 |
| 150 | MSHA-6/11 | 15 | 6.0 – 24 | 174.2 – 88 | 176,709,000 |
| 151 | MSHB-2/7.5 | 10 | 12.0 – 39 | 72.7 – 38.6 | 108,485,000 |
| 152 | MSHB-3R/9.2 | 12.5 | 12.0 – 39 | 98.9 – 42.4 | 151,255,000 |
| 153 | MSHB-3/11 | 15 | 12.0 – 39 | 109.2 – 59.3 | 151,606,000 |
| 154 | MSHC-2R1/11 | 15 | 18 – 57 | 79.5 – 41.8 | 148,213,000 |
| 155 | 4MSHA-8/2,2 | 3 | 3 – 13.5 | 55.7 – 16.2 | 155,077,000 |
| 156 | 4MSHB-4/2,2 | 3 | 6 – 22.5 | 34.8 – 11.6 | 119,379,000 |
| 157 | 4MSHB-5/2,2 | 3 | 6 – 22.5 | 43.5 – 14.6 | 130,949,000 |
| 158 | 4MSHB-6/3 | 4 | 6 – 22.5 | 52.2 – 17.2 | 144,950,000 |
| 159 | 4MSHB-8/4 | 5.5 | 6 – 22.5 | 69.6 – 23 | 182,156,000 |
| 160 | 4MSHC-3/2,2 | 3 | 9.0 – 33 | 30.7 -12.3 | 127,296,000 |
| 161 | 4MSHC-4/3 | 4 | 9.0 – 33 | 41 – 16.4 | 144,482,000 |
| 162 | 4MSHC-5/4 | 5.5 | 9.0 – 33 | 51.3 – 21 | 168,142,000 |
| 163 | 4MSHC-6/5,5 | 7.5 | 9.0 – 33 | 61.7 – 24.6 | 193,687,000 |
| 164 | 4MSHD-2/2,2 | 3 | 13.5 – 45 | 18.7 -7.6 | 112,307,000 |
| 165 | 4MSHD-3/3 | 4 | 13.5 – 45 | 27.7 – 14.2 | 129,571,000 |
| 166 | 4MSHD-4/4 | 5.5 | 13.5 – 45 | 36.8 – 19.2 | 152,659,000 |
| 167 | 4MSHD-5/5,5 | 7.5 | 13.5 – 48 | 46.3 – 22 | 177,060,000 |
| 168 | 4MSHD-6/7,5 | 10 | 13.5 – 48 | 55.5 – 26 | 198,978,000 |
Bảng giá bơm chìm nước sạch (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F/3F – 50Hz | | | | | |
| 169 | DPM 3/4 G | 0.8kW | 0.6 – 4.5 | 39.3 – 12 | 14,872,000 |
| 170 | DPMT 3/4 | 0.8kW | 0.6 – 4.5 | 39.3 – 12 | 14,846,000 |
| 171 | DPM 5/3 G | 0.9kW | 0.6 – 7.2 | 32.5 – 11 | 15,483,000 |
| 172 | DPMT 5/3 | 0.9kW | 0.6 – 7.2 | 32.5 – 11 | 15,028,000 |
Bảng giá bơm nước thải (thân bơm và cánh bơm là plastic) 1F – 50Hz | | | | | |
| 173 | DP40 G (H05RN8F 10m) | 0.2kW | 1.2 – 4.8 | 5.7 – 2.5 | 7,995,000 |
| 174 | DP60 G (H05RN8F 10m) | 0.4kW | 1.2 – 7.2 | 8.1 – 2.6 | 9,282,000 |
| 175 | DP80 G (H07RN8F 10m) | 0.8kW | 3 – 12 | 9.1 – 4 | 11,089,000 |
| 176 | DP100 G (H07RN8F 10m) | 1.05kW | 3 – 15 | 12.2 – 4.5 | 11,492,000 |
Giá bơm nước thải (thân bơm, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 177 | DX 80/2G | 1.05kW | 3 – 12 | 6.3 – 3.5 | 15,106,000 |
| 178 | DXT 80/2 | 1.05kW | 3 – 12 | 6.3 – 3.5 | 16,055,000 |
| 179 | DX 100/2G | 1.35kW | 3 – 18 | 9 – 3.5 | 15,951,000 |
| 180 | DXT 100/2 | 1.35kW | 3 – 18 | 9 – 3.5 | 16,328,000 |
Bảng giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 181 | DB 100G | 1.35kW | 6 – 36 | 9.5 – 2.2 | 17,069,000 |
| 182 | DBT 100 | 1.35kW | 6 – 36 | 9.5 – 2.2 | 17,173,000 |
| 183 | DB 150G | 1.7kW | 6 – 39 | 11.5 – 3.4 | 17,550,000 |
| 184 | DBT 150 | 1.7kW | 6 – 39 | 11.5 – 3.4 | 18,265,000 |
Giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng và cánh bơm là Inox ) 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 185 | DG 80/2G | 1.05kW | 3 – 15 | 7.4 – 3.7 | 14,170,000 |
| 186 | DGT 80/2 | 1.05kW | 3 – 15 | 7.4 – 3.7 | 14,547,000 |
| 187 | DG 100/2G | 1.35kW | 3 – 18 | 9.4 – 5.7 | 14,482,000 |
| 188 | DGT 100/2 | 1.35kW | 3 – 18 | 9.4 – 5.7 | 14,820,000 |
Bảng giá bơm nước thải (thân bơm gang, guồng inox và cánh bơm là đồng ) 1F-3F – 50Hz | | | | | |
| 189 | DH 80G | 0.98kW | 3 – 15 | 14.9 – 4.3 | 14,287,000 |
| 190 | DHT 80 | 0.98kW | 3 – 15 | 14.9 – 4.3 | 14,729,000 |
| 191 | DH 100G | 1.37kW | 3 – 18 | 18.5 – 4.4 | 14,937,000 |
| 192 | DHT 100 | 1.37kW | 3 – 18 | 18.5 – 4.4 | 15,262,000 |
Giá máy bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz Không bao gồm coupling | | | | | |
| 193 | DMT 160 | 1.5 | 6 – 54 | 15.3 – 3.8 | 39,533,000 |
| 194 | DMT 210 | 2 | 6 – 60 | 18.4 – 5.2 | 39,598,000 |
| 195 | DMT 310 | 3 | 6 – 66 | 22.2 – 6.4 | 39,910,000 |
| 196 | DMT 410 | 4 | 6 – 72 | 24.6 – 8.3 | 54,249,000 |
| 197 | DMT 560 | 5.5 | 6 – 78 | 27.5 – 8.9 | 55,029,000 |
| 198 | DMT 400 – 4 | 4 | 12 – 96 | 12.7 – 4 | 65,364,000 |
| 199 | DMT 550 – 4 | 5.5 | 12 – 180 | 14 – 1.3 | 81,757,000 |
| 200 | DMT 750 – 4 | 7.5 | 12 – 180 | 16.2 – 2.6 | 83,837,000 |
| 201 | DMT 1000 | 10 | 12 – 144 | 30.9 – 2.1 | 82,472,000 |
Bảng giá bơm nước thải công nghiệp (vỏ gang) 3F – 50Hz Không bao gồm coupling | | | | | |
| 202 | DCT 160 | 1.5 | 6 – 36 | 17.9 – 3 | 37,726,000 |
| 203 | DCT 210 | 2 | 6 – 39 | 22.2 – 4.5 | 37,830,000 |
| 204 | DCT 310 | 3 | 6 – 42 | 25.4 – 5.9 | 38,064,000 |
| 205 | DCT 410 | 4 | 6 – 48 | 31.6 – 5.9 | 57,694,000 |
| 206 | DCT 560 | 5.5 | 6 – 51 | 36.1 – 6.5 | 58,812,000 |
| 207 | DCT 750 | 7.5 | 12 – 54 | 42.9 – 13.1 | 76,440,000 |
| 208 | DCT 1000 | 10 | 12 – 54 | 49.8 – 19.7 | 81,614,000 |
Giá bơm nước thải dân dụng – công nghiệp cánh cắt (vỏ gang) 1F 3F – 50Hz Không bao gồm coupling | | | | | |
| 209 | DTR 101G | 1.2kW | 3 – 13.2 | 17.1 – 4.9 | 24,986,000 |
| 210 | DTRT 101 | 1.2kW | 3 – 13.2 | 17.1 – 4.9 | 25,337,000 |
| 211 | DTRT 150 | 1.5 | 3 – 18 | 18.5 – 9.9 | 40,898,000 |
| 212 | DTRT 200 | 2 | 3 – 18 | 21.3 – 13.4 | 41,041,000 |
| 213 | DTRT 300 | 3 | 3 – 18 | 25.2 – 18.2 | 42,562,000 |
| 214 | DTRT 400 | 4 | 3 – 18 | 31.8 – 21.6 | 64,649,000 |
| 215 | DTRT 550 | 5.5 | 3 – 18 | 36.9 – 27.6 | 65,832,000 |
| 216 | DTRT 750 | 7.5 | 3 – 18 | 46.2 – 36.1 | 80,561,000 |
| 217 | DTRT 1000 | 10 | 3 – 18 | 52.7 – 42.7 | 85,059,000 |
Giá bơm công nghiệp Pentax CM | | | | | |
| 218 | CM 32-160C | 2 | 6 – 21 | 22.8 – 14 | 28,782,000 |
| 219 | CM 32-160B | 3 | 6 – 24 | 27.7 – 17 | 29,224,000 |
| 220 | CM 32-160A | 4 | 6 – 27 | 36.2 – 22.1 | 31,733,000 |
| 221 | CM 32-200C | 5.5 | 6 – 27 | 40.3 – 28.7 | 35,438,000 |
| 222 | CM 32-200B | 7.5 | 6 – 30 | 48 – 35.4 | 47,112,000 |
| 223 | CM 32-200A | 10 | 6 – 33 | 58.3 – 44.3 | 49,270,000 |
| 224 | CM 32-250C | 12.5 | 7.5 – 27 | 72.8 – 61.3 | 64,701,000 |
| 225 | CM 32-250B | 15 | 7.5 – 27 | 84 – 73.2 | 69,004,000 |
| 226 | CM 32-250A | 20 | 7.5 – 27 | 93.6 – 85.3 | 93,886,000 |
| 227 | CM 40-160B | 4 | 9 – 36 | 29.2 – 20.5 | 35,230,000 |
| 228 | CM 40-160A | 5.5 | 9 – 42 | 34.9 – 23.4 | 36,426,000 |
| 229 | CM 40-160AP | 7.5 | 9 – 48 | 39.8 -25.3 | 42,718,000 |
| 230 | CM 40-200B | 7.5 | 9 – 42 | 45.5 – 29.4 | 47,541,000 |
| 231 | CM 40-200A | 10 | 9 – 42 | 56.5 – 41.6 | 49,920,000 |
| 232 | CM 40-200AP | 12.5 | 9 – 45 | 61.4 – 42.2 | 64,454,000 |
| 233 | CM 40-250B | 15 | 9 – 39 | 73.9 – 62.1 | 70,148,000 |
| 234 | CM 40-250A | 20 | 9 – 45 | 84.6 – 69 | 97,968,000 |
| 235 | CM 50-125A | 5.5 | 12 – 72 | 24.3 -14.2 | 36,621,000 |
| 236 | CM 50-160B | 7.5 | 21 – 72 | 33.5 – 18.9 | 49,439,000 |
| 237 | CM 50-160A | 10 | 21 – 78 | 39.8 – 25.4 | 50,817,000 |
| 238 | CM 50-200C | 12.5 | 24 – 72 | 49.7 – 28.9 | 63,401,000 |
| 239 | CM 50-200B | 15 | 24 – 72 | 54.6 – 35 | 68,302,000 |
| 240 | CM 50-200A | 20 | 24 – 78 | 61.8 – 39.8 | 94,614,000 |
| 241 | CM 50-250C | 20 | 27 – 66 | 68.2 – 52.1 | 98,098,000 |
| 242 | CM 50-250B | 25 | 27 – 72 | 78.4 – 58.5 | 106,717,000 |
| 243 | CM 50-250A | 30 | 27 – 78 | 88.3 – 64.8 | 111,878,000 |
| 244 | CM 65-125B | 7.5 | 30 – 120 | 20.6 – 13.1 | 48,607,000 |
| 245 | CM 65-125A | 10 | 30 – 132 | 25.2 – 16.8 | 50,908,000 |
| 246 | CM 65-160B | 15 | 42 – 144 | 35.1 – 20.4 | 68,341,000 |
| 247 | CM 65-160A | 20 | 42 – 144 | 42.5 – 30.9 | 94,497,000 |
| 248 | CM 65-200C | 20 | 54 – 138 | 46.1 – 26.8 | 97,526,000 |
| 249 | CM 65-200B | 25 | 54 – 144 | 53.9 – 34.6 | 107,757,000 |
| 250 | CM 65-200A | 30 | 54 – 144 | 61.8 – 44.4 | 111,124,000 |
| 251 | CM 65-250B | 40 | 54 – 144 | 80.6 – 47.3 | 199,524,000 |
| 252 | CM 65-250A | 50 | 54 – 150 | 91.6 – 57.9 | 215,475,000 |
| 253 | CM 80-160D | 15 | 66 – 180 | 27.3 – 16.4 | 72,046,000 |
| 254 | CM 80-160C | 20 | 66 – 195 | 30.9 – 18.4 | 95,823,000 |
| 255 | CM 80-160B | 25 | 66 – 210 | 35.9 – 22 | 107,510,000 |
| 256 | CM 80-160A | 30 | 66 – 225 | 40.5 -23.9 | 114,361,000 |
| 257 | CM 80-200B | 40 | 84 -225 | 54.5 – 38.5 | 201,136,000 |
| 258 | CM 80-200A | 50 | 84 -240 | 61.7 -43.9 | 217,620,000 |
| 259 | CM 100 – 160B | 40 | 96 – 330 | 40.7 – 25.7 | 210,886,000 |
| 260 | CM 100 – 160A | 50 | 96 – 330 | 45.1 – 31.9 | 222,352,000 |
Giá bơm ly tâm CMS (Buồng bơm và cánh bơm bằng Inox 304) | | | | | |
| 1~ 230V-50Hz | | | | | |
| 261 | CMS32BE/1,5 | 2 | 6 – 30 | 23.6 – 13.5 | 35,971,000 |
| 262 | CMS32BE/2,2 | 3 | 6 – 30 | 28.9 – 16.4 | 37,115,000 |
| 263 | CMS32CE/4 | 5.5 | 6 -27 | 46.6 – 37.7 | 54,444,000 |
| 264 | CMS40BE/1,5 | 2 | 9 – 33 | 16.2 – 10.2 | 37,310,000 |
| 265 | CMS40BE/2,2 | 3 | 9 – 39 | 21.6 – 13.4 | 38,376,000 |
| 266 | CMS40BE/4 | 5.5 | 12 – 45 | 34.8 – 17.0 | 53,053,000 |
| 267 | CMS50AE/4 | 5.5 | 18 – 66 | 25.8 – 16.4 | 55,549,000 |
3~ 230/400V – 50Hz P <= 4kW (5.5HP) 3~ 400/690V – 50Hz P > 4kW (5.5HP) | | | | | |
| 268 | CMS32BE/1,5 | 2 | 6 – 30 | 23.6 – 13.5 | 34,138,000 |
| 269 | CMS32BE/2,2 | 3 | 6 – 30 | 28.9 – 16.4 | 36,036,000 |
| 270 | CMS32CE/3 | 4 | 6 – 30 | 34.8 – 24.3 | 41,015,000 |
| 271 | CMS32CE/4 | 5.5 | 6 -27 | 46.6 – 37.7 | 46,501,000 |
| 272 | CMS32CE/5,5 | 7.5 | 6 -27 | 58. 0 – 48.3 | 53,729,000 |
| 273 | CMS40BE/1,5 | 2 | 9 – 33 | 16.2 – 10.2 | 35,412,000 |
| 274 | CMS40BE/2,2 | 3 | 9 – 39 | 21.6 – 13.4 | 37,375,000 |
| 275 | CMS40BE/3 | 4 | 12 – 45 | 26.9 – 16.3 | 39,377,000 |
| 276 | CMS40BE/4 | 5.5 | 12 – 45 | 34.8 – 17.0 | 44,798,000 |
| 277 | CMS40CE/5,5 | 7.5 | 12 – 54 | 42.6 – 21.0 | 54,327,000 |
| 278 | CMS40CE/7,5 | 10 | 12 – 60 | 52.4 – 24.5 | 58,019,000 |
| 279 | CMS40CE/11 | 15 | 12 – 66 | 65.9 – 43.8 | 87,152,000 |
| 280 | CMS50AE/3 | 4 | 18 – 60 | 22.1 – 10.7 | 41,834,000 |
| 281 | CMS50AE/4 | 5.5 | 18 – 66 | 25.8 – 16.4 | 47,294,000 |
| 282 | CMS50BE/5,5 | 7.5 | 18 – 72 | 34.6 – 22.7 | 56,706,000 |
| 283 | CMS50CE/7,5 | 10 | 18 – 78 | 39.5 – 27.9 | 60,398,000 |
| 284 | CMS50CE/11 | 15 | 18 – 78 | 55.4 – 41.9 | 89,674,000 |
| 285 | CMS50CE1/15 | 20 | 18 – 72 | 63.1 – 53.4 | 114,400,000 |
| 286 | CMS50CE/15 | 20 | 18 – 72 | 63.1 – 53.4 | 128,193,000 |
| 287 | CMS50CE/18,5 | 25 | 18 – 72 | 69.1 – 63.1 | 142,493,000 |
| 288 | CMS65AE/5,5 | 7.5 | 36 – 126 | 19.7 – 10.4 | 57,096,000 |
| 289 | CMS65AE/7,5 | 10 | 36 – 132 | 24.2 – 15.0 | 60,697,000 |
| 290 | CMS65BE/11 | 15 | 36 – 126 | 34.0 – 25.6 | 92,001,000 |
| 291 | CMS65BE1/15 | 20 | 36 – 126 | 41.3 – 35.8 | 116,857,000 |
| 292 | CMS65BE/15 | 20 | 36 – 126 | 41.3 – 35.8 | 130,650,000 |
| 293 | CMS65CE/18,5 | 25 | 36 – 126 | 49.0 – 42.5 | 145,964,000 |
| 294 | CMS65CE/22 | 30 | 36 – 138 | 56.5 – 48.7 | 155,207,000 |
| 295 | CMS80BE/11 | 15 | 54 – 204 | 27.8 – 11.8 | 97,032,000 |
| 296 | CMS80BE1/15 | 20 | 54 – 204 | 32.8 – 17.8 | 121,654,000 |
| 297 | CMS80BE/15 | 20 | 54 – 204 | 32.8 – 17.8 | 135,460,000 |
| 298 | CMS80BE/18,5 | 25 | 54 – 216 | 38.7 – 23.3 | 149,812,000 |
| 299 | CMS80CE/22 | 30 | 54 – 192 | 42.4 – 29.0 | 159,861,000 |
Giá đầu bơm Pentax | | | | | |
| 300 | CA32-160 | | | | 25,142,000 |
| 301 | CA32-200 | | | | 26,702,000 |
| 302 | CA32-250 | | | | 34,333,000 |
| 303 | CA40-125 | | | | 25,545,000 |
| 304 | CA40-160 | | | | 26,234,000 |
| 305 | CA40-200 | | | | 26,806,000 |
| 306 | CA40-250 | | | | 29,861,000 |
| 307 | CA40-250M | | | | 29,861,000 |
| 308 | CA50-125 | | | | 27,170,000 |
| 309 | CA50-160 | | | | 27,794,000 |
| 310 | CA50-200 | | | | 28,067,000 |
| 311 | CA50-250 | | | | 31,746,000 |
| 312 | CA50-315N | | | | 84,071,000 |
| 313 | 4CA50-315 | | | | 82,017,000 |
| 314 | CA65-125 | | | | 31,252,000 |
| 315 | 4CA65-125 | | | | 29,328,000 |
| 316 | CA65-160 | | | | 30,316,000 |
| 317 | CA65-200 | | | | 30,888,000 |
| 318 | CA65-250 | | | | 54,366,000 |
| 319 | CA65-315N | | | | 81,770,000 |
| 320 | CA65-315N | | | | 81,770,000 |
| 321 | 4CA65-315M | | | | 75,361,000 |
| 322 | CA80-160 | | | | 32,240,000 |
| 323 | CA80-200 | | | | 54,431,000 |
| 324 | CA80-250 | | | | 82,095,000 |
| 325 | CA80-315(N) | | | | 88,608,000 |
| 326 | 4CA80-315 | | | | 82,160,000 |
| 327 | CA100-200 | | | | 73,385,000 |
| 328 | CA100-250 | | | | 87,360,000 |
| 329 | 4CA100-315 | | | | 103,337,000 |
| 330 | 4CA100-400 | | | | 166,036,000 |
| 331 | 4CA125-250 | | | | 127,751,000 |
| 332 | 4CA125-315 | | | | 161,720,000 |
| 333 | 4CA125-400 | | | | 171,236,000 |
| 334 | 4CA150-315 | | | | 164,177,000 |
| 335 | 4CA150-400 | | | | 173,667,000 |
| 336 | 4CA200-315 | | | | 402,519,000 |
| 337 | 4CA200-400 | | | | 419,536,000 |
| 338 | 4CA250-315 | | | | 428,064,000 |
| 339 | 4CA250-400 | | | | 446,043,000 |
Bảng giá bơm giếng khoan Pentax | | | | | |
| 340 | 4E 20/19-10 | 1.0 | 0.9 – 2.4 | 112 – 30 | 20,820,800 |
| 341 | 4E 30/16-10 | 1.0 | 0.9 – 3.0 | 101 – 16 | 18,904,600 |
| 342 | 4E 35/15-10 | 1.0 | 1.2 – 3.3 | 87 – 24 | 18,904,600 |
| 343 | 4E 45/12-10 | 1.0 | 1.8 – 4.2 | 72 – 23 | 18,304,000 |
| 344 | 4E 55/10-10 | 1.0 | 2.7 – 4.8 | 57 – 26 | 17,732,000 |
| 345 | 4E 70/08-10 | 1.0 | 3.0 – 6.6 | 49 – 11 | 17,388,800 |
| 346 | 4E 100/06-10 | 1.0 | 4.8 – 10.5 | 34 – 9 | 18,132,400 |
| 347 | 4E 150/04-10 | 1.0 | 6.0 – 15.0 | 24 – 3 | 17,074,200 |
| 348 | 4E 20/28-15 | 1.5 | 0.9 – 2.4 | 161 – 44 | 26,283,400 |
| 349 | 4E 30/23-15 | 1.5 | 0.9 – 3.0 | 141 – 23 | 21,821,800 |
| 350 | 4E 35/22-15 | 1.5 | 1.2 – 3.3 | 125 – 35 | 21,821,800 |
| 351 | 4E 45/18-15 | 1.5 | 1.8 – 4.2 | 107 – 35 | 20,935,200 |
| 352 | 4E 55/15-15 | 1.5 | 2.7 – 4.8 | 85 – 39 | 20,306,000 |
| 353 | 4E 70/12-15 | 1.5 | 3.0 – 6.6 | 74 – 17 | 19,762,600 |
| 354 | 4E 100/09-15 | 1.5 | 4.8 – 10.5 | 50 – 14 | 20,763,600 |
| 355 | 4E 150/06-15 | 1.5 | 6.0 – 15.0 | 36 – 5 | 19,305,000 |
| 356 | 4E 300/04-15 | 1.5 | 9.0 – 27.0 | 19 – 4 | 21,821,800 |
| 357 | 4E 20/38-20 | 2.0 | 0.9 – 2.4 | 212 – 58 | 31,288,400 |
| 358 | 4E 30/32-20 | 2.0 | 0.9 – 3.0 | 197 – 32 | 28,457,000 |
| 359 | 4E 35/30-20 | 2.0 | 1.2 – 3.3 | 171 – 47 | 28,457,000 |
| 360 | 4E 45/24-20 | 2.0 | 1.8 – 4.2 | 143 – 47 | 26,712,400 |
| 361 | 4E 55/20-20 | 2.0 | 2.7 – 4.8 | 110 – 50 | 24,109,800 |
| 362 | 4E 70/16-20 | 2.0 | 3.0 – 6.6 | 99 – 22 | 23,652,200 |
| 363 | 4E 100/12-20 | 2.0 | 4.8 – 10.5 | 65 – 18 | 24,310,000 |
| 364 | 4E 150/08-20 | 2.0 | 6.0 – 15.0 | 48 – 6 | 22,451,000 |
| 365 | 4E 300/06‐20 | 2.0 | 9.0 – 27.0 | 29 – 5 | 25,196,600 |
| 366 | 4E 30/45-30 | 3.0 | 0.9 – 3.0 | 277 – 45 | 36,493,600 |
| 367 | 4E 35/42-30 | 3.0 | 1.2 – 3.3 | 244 – 67 | 36,493,600 |
| 368 | 4E 45/36-30 | 3.0 | 1.8 – 4.2 | 215 – 70 | 34,320,000 |
| 369 | 4E 55/30-30 | 3.0 | 2.7 – 4.8 | 165 – 75 | 32,718,400 |
| 370 | 4E 70/24-30 | 3.0 | 3.0 – 6.6 | 148 – 34 | 30,430,400 |
| 371 | 4E 100/17-30 | 3.0 | 4.8 – 10.5 | 92 – 26 | 30,802,200 |
| 372 | 4E 150/12-30 | 3.0 | 6.0 – 15.0 | 72 – 10 | 29,372,200 |
| 373 | 4E 300/09-30 | 3.0 | 9.0 – 27.0 | 43 – 8 | 32,175,000 |
| 374 | 4E 30/60-40 | 4.0 | 0.9 – 3.0 | 369 – 60 | 47,590,400 |
| 375 | 4E 35/57-40 | 4.0 | 1.2 – 3.3 | 327 – 91 | 47,590,400 |
| 376 | 4E 45/48-40 | 4.0 | 1.8 – 4.2 | 286 – 94 | 44,930,600 |
| 377 | 4E 55/40-40 | 4.0 | 2.7 – 4.8 | 220 – 100 | 41,012,400 |
| 378 | 4E 70/32-40 | 4.0 | 3.0 – 6.6 | 197 – 45 | 38,381,200 |
| 379 | 4E 100/23-40 | 4.0 | 4.8 – 10.5 | 125 – 35 | 37,609,000 |
| 380 | 4E 150/15-40 | 4.0 | 6.0 – 15.0 | 90 – 12 | 33,862,400 |
| 381 | 4E 300/12-40 | 4.0 | 9.0 – 27.0 | 57 – 11 | 38,266,800 |
| 382 | 4E 45/63-55 | 5.5 | 1.8 – 4.2 | 375 – 123 | 56,427,800 |
| 383 | 4E 55/54-55 | 5.5 | 2.7 – 4.8 | 296 – 135 | 53,710,800 |
| 384 | 4E 70/42-55 | 5.5 | 3.0 – 6.6 | 259 – 59 | 49,134,800 |
| 385 | 4E 100/31-55 | 5.5 | 4.8 – 10.5 | 169 – 47 | 49,878,400 |
| 386 | 4E 150/21-55 | 5.5 | 6.0 – 15.0 | 126 – 17 | 43,157,400 |
| 387 | 4E 300/16-55 | 5.5 | 9.0 – 27.0 | 76 – 14 | 50,021,400 |
| 388 | 4E 70/57-75 | 7.5 | 3.0 – 6.6 | 358 – 81 | 77,677,600 |
| 389 | 4E 100/39-75 | 7.5 | 4.8 – 10.5 | 212 – 59 | 62,233,600 |
| 390 | 4E 150/28-75 | 7.5 | 6.0 – 15.0 | 171 – 23 | 51,136,800 |
| 391 | 4E 300/22-75 | 7.5 | 9.0 – 27.0 | 105 – 20 | 58,258,200 |
| 392 | 4E 70/76-100 | 10.0 | 3.0 – 6.6 | 478 – 109 | 104,104,000 |
| 393 | 4E 100/54-100 | 10.0 | 4.8 – 10.5 | 294 – 81 | 80,852,200 |
| 394 | 4E 150/38-100 | 10.0 | 6.0 – 15.0 | 230 – 31 | 65,951,600 |
| 395 | 4E 300/30‐100 | 10.0 | 9.0 – 27.0 | 143 – 27 | 78,020,800 |
| 396 | 6E 175/12-75-4 | 7.5 | 6.0 – 16.5 | 161 – 37 | 60,762,000 |
| 397 | 6E 225/7-75-4 | 7.5 | 9.0 – 21.0 | 100 – 20 | 52,975,000 |
| 398 | 6E 225/8-75-4 | 7.5 | 9.0 – 21.0 | 114 – 23 | 54,431,000 |
| 399 | 6E 225/9-75-4 | 7.5 | 9.0 – 21.0 | 128 – 26 | 55,861,000 |
| 400 | 6E 350/7-75-4 | 7.5 | 13.5 – 36.0 | 80 – 13 | 57,785,000 |
| 401 | 6E 400/6-75-4 | 7.5 | 18.0 – 39.0 | 70 – 8 | 55,432,000 |
| 402 | 6E 175/16-100 | 7.5 | 6.0 – 16.5 | 214 – 50 | 87,685,000 |
| 403 | 6E 225/12-100 | 10.0 | 9.0 – 21.0 | 171 – 35 | 79,248,000 |
| 404 | 6E 350/10-100 | 10.0 | 13.5 – 36.0 | 114 – 18 | 82,251,000 |
| 405 | 6E 400/8-100 | 10.0 | 18.0 – 39.0 | 94 – 11 | 77,844,000 |
| 406 | 6E 175/18-125 | 12.5 | 6.0 – 16.5 | 241 – 56 | 95,914,000 |
| 407 | 6E 175/21-125 | 12.5 | 6.0 – 16.5 | 281 – 65 | 103,350,000 |
| 408 | 6E 225/15-125 | 12.5 | 9.0 – 21.0 | 214 – 44 | 91,065,000 |
| 409 | 6E 350/12-125 | 12.5 | 13.5 – 36.0 | 137 – 22 | 92,209,000 |
| 410 | 6E 400/10-125 | 12.5 | 18.0 – 39.0 | 117 – 14 | 87,581,000 |
| 411 | 6E 175/24-150 | 15.0 | 6.0 – 16.5 | 322 – 74 | 110,318,000 |
| 412 | 6E 225/18-150 | 15.0 | 9.0 – 21.0 | 257 – 52 | 97,942,000 |
| 413 | 6E 350/15-150 | 15.0 | 13.5 – 36.0 | 171 – 27 | 100,269,000 |
| 414 | 6E 400/12-150 | 15.0 | 18.0 – 39.0 | 141 – 16 | 94,016,000 |
| 415 | 6E 550/08-150 | 15.0 | 21.0 – 51.0 | 108 -11 | 85,228,000 |
| 416 | 6E 700/07-150 | 15.0 | 24.0 – 66.0 | 82 – 7 | 82,745,000 |
| 417 | 6E 175/28-175 | 17.5 | 6.0 – 16.5 | 375 – 87 | 121,550,000 |
| 418 | 6E 225/21-175 | 17.5 | 9.0 – 21.0 | 299 – 61 | 109,733,000 |
| 419 | 6E 350/17-175 | 17.5 | 13.5 – 36.0 | 194 – 31 | 109,512,000 |
| 420 | 6E 400/14-175 | 17.5 | 18.0 – 39.0 | 164 – 19 | 102,297,000 |
| 421 | 6E 175/32-200* | 20 | 6.0 – 16.5 | 429 – 99 | 145,392,000 |
| 422 | 6E 225/24-200 | 20 | 9.0 – 21.0 | 342 – 70 | 115,375,000 |
| 423 | 6E 350/20-200 | 20 | 13.5 – 36.0 | 228 – 36 | 120,276,000 |
| 424 | 6E 400/16-200 | 20 | 18.0 – 39.0 | 187 – 22 | 107,484,000 |
| 425 | 6E 550/10-200 | 20 | 21.0 – 51.0 | 135 -14 | 94,640,000 |
| 426 | 6E 700/09-200 | 20 | 24.0 – 66.0 | 105 – 9 | 92,482,000 |
| 427 | 6E 175/40-250* | 25 | 6.0 – 16.5 | 536 – 124 | 187,174,000 |
| 428 | 6E 225/30-250 | 25 | 9.0 – 21.0 | 428 – 87 | 156,208,000 |
| 429 | 6E 350/25-250 | 25 | 13.5 – 36.0 | 285 – 45 | 158,665,000 |
| 430 | 6E 400/20-250 | 25 | 18.0 – 39.0 | 234 – 27 | 149,877,000 |
| 431 | 6E 175/48-300* | 30 | 6.0 – 16.5 | 643 – 149 | 207,376,000 |
| 432 | 6E 225/35-300* | 30 | 9.0 – 21.0 | 499 – 102 | 187,928,000 |
| 433 | 6E 350/30-300* | 30 | 13.5 – 36.0 | 342 – 54 | 191,113,000 |
| 434 | 6E 400/24-300 | 30 | 18.0 – 39.0 | 281 – 32 | 165,048,000 |
| 435 | 6E 175/54-400* | 40 | 6.0 – 16.5 | 724 – 167 | 238,277,000 |
| 436 | 6E 225/40-400* | 40 | 9.0 – 21.0 | 570 – 116 | 214,396,000 |
| 437 | 6E 225/45-400* | 40 | 9.0 – 21.0 | 641 – 131 | 222,001,000 |
| 438 | 6E 350/35-400* | 40 | 13.5 – 36.0 | 399 – 63 | 219,427,000 |
| 439 | 6E 350/40-400* | 40 | 13.5 – 36.0 | 456 – 72 | 233,701,000 |
| 440 | 6E 400/28-400* | 40 | 18.0 – 39.0 | 328 – 38 | 217,048,000 |
| 441 | 6E 400/32-400* | 40 | 18.0 – 39.0 | 375 – 43 | 224,952,000 |
Lưu ý: Giá máy bơm Pentax ở trên chỉ là giá tham khảo và có thể thay đổi mà không báo trước do đó để biết chính xác giá của sản phẩm thì Quý khách hàng vui lòng liên hệ tới số Hotline 0913.985.808 – 0909.152.999 để được tư vấn, báo giá cạnh tranh nhất.
Giới thiệu đôi nét về máy bơm nước Pentax nhập khẩu Italia
Chắc hẳn khi cần tìm mua máy bơm nước Pentax, điều mà Quý khách cần quan tâm nhất là giá máy bơm Pentax. Tuy nhiên, trước khi tìm hiểu giá máy bơm Pentax 2024 trên thị trường hiện nay, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu đôi nét về sản phẩm máy bơm nước Pentax nhập khẩu Italia này nhé.
Máy bơm nước Pentax là dòng máy bơm nước chất lượng hàng đầu trên thị trường hiện nay, được nhập khẩu nguyên chiếc Italia với đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Các sản phẩm máy bơm Pentax thường được chế tạo trên dây chuyền công nghệ hiện đại của châu Âu, được làm từ những vật liệu cao cấp có khả năng chống ăn mòn tốt giúp máy có thể hoạt động bền bỉ, ổn định trong thời gian dài.
Không những thế, các sản phẩm bơm Pentax còn sở hữu công suất vô cùng mạnh mẽ, đa dạng, đa chủng loại tạo điều kiện thuận tiện cho người tiêu dùng chọn lựa dòng máy bơm phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của mình.
Hiện tại, sản phẩm đang có sẵn tại Thành Đạt – 34 đường Láng, Quý khách có nhu cầu biết giá máy bơm pentax hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số Hotline Miền Bắc 0913 98 58 08 – Hotline Miền Nam 0909 152 999 để được tư vấn báo giá tốt nhất.
Vì sao nên chọn mua máy bơm nước Pentax tại Thành Đạt – 34 đường Láng

Tại Việt Nam, có rất nhiều đơn vị bán máy bơm nước Pentax. Trong đó, Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại & Công Nghiệp Thành Đạt là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm máy bơm Pentax chính hãng hàng đầu tại Việt Nam.
Chúng tôi cam kết Quý khách mua máy bơm tại Thành Đạt – 34 đường Láng sẽ được mua hàng chính hãng có đầy đù giấy tờ chứng mình nguồn gốc xuất xứ, chất lượng CO, CQ, phiếu bảo hành đi kèm.
Bên cạnh đó, đội ngũ nhân viên Thành Đạt có trình độ, kiến thức chuyên môn kỹ thuật sẽ phục vụ khách hàng tốt nhất. Mang đến sự hài lòng cả về sản phẩm lẫn chất lượng dịch vụ.
Không những thế giá máy bơm Pentax tại Thành Đạt cùng cạnh tranh hơn so với trên thị trường, phù hợp với điều kiện kinh tế người dân Việt Nam.
Ngoài ra, công ty chúng tôi còn có dịch vụ hậu mãi vô cùng hấp dẫn đi kèm chế độ bảo hành chính hãng, bảo dưỡng sửa chữa định kỳ, chăm sóc khách hàng và quà tặng hấp dẫn khi mua máy mới tại đây.
Chúng tôi còn hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trong vòng 24h trong khu vực nội thành Hà Nội và Hồ Chí Minh, hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
Nếu khi Quý khách chọn mua máy máy bơm nước tại Thành Đạt với số lượng lớn, tùy thuộc vào dòng máy bơm mà quý khách hàng lựa chọn mua, đơn vị chúng tôi sẽ giảm giá với mức giá phù hợp nhất.
Vì thế, để hưởng mức giá ưu đãi, tốt nhất Quý khách hãy liên hệ ngay với máy bơm nước Thành Đạt ngay hôm nay nhé.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH ĐẠT